
Mainboard Gigabyte B650EM FORCE WIFI6E (AM5, mATX, 2x DDR5, Wi-Fi 6E)
Đang tải sản phẩm
Hình ảnh mang tính chất minh họa / tham khảo

|
CPU |
Socket LGA1851: Hỗ trợ cho Bộ xử lý Intel® Core™ Ultra Bộ nhớ đệm L3 thay đổi tùy theo CPU * Vui lòng tham khảo "Danh sách hỗ trợ CPU" để biết thêm thông tin. |
|
Chipset |
Intel® Z890 Express Chipset |
|
Bộ nhớ |
Hỗ trợ cho DDR5 8800(OC) /8600(OC) / 8400(OC) /8266(OC) / 8200(OC) / 8000(OC) / 7950(OC) / 7900(OC) / 7800(OC) / 7600(OC) / 7400(OC) / 7200(OC) / 7000(OC) / 6800(OC) / 6600(OC) / 6400 / 6200 / 6000 / 5800 / 5600MT/s. |
|
Đồ họa tích hợp |
Bộ xử lý đồ họa tích hợp - Intel® HD Graphics hỗ trợ: Bộ xử lý đồ họa tích hợp - Hỗ trợ đồ họa Intel® HD:
|
|
Audio |
Realtek® Audio CODEC
|
|
LAN |
Realtek® 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) |
|
Mô-đun giao tiếp không dây |
MediaTek Wi-Fi 7 MT7925 (PCB rev. 1.0) - 802.11a, b, g, n, ac, ax, be, hỗ trợ băng tần sóng mang 2,4/5/6 GHz - BLUETOOTH 5.4 - Hỗ trợ chuẩn không dây 11be 160MHz Realtek® Wi-Fi 7 RTL8922AE (PCB rev. 1.1) - 802.11a, b, g, n, ac, ax, be, hỗ trợ băng tần sóng mang 2,4/5/6 GHz - BLUETOOTH 5.4 - Hỗ trợ chuẩn không dây 11be 160MHz (Tốc độ dữ liệu thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường và thiết bị.) * Các tính năng của Wi-Fi 7 yêu cầu Windows 11 SV3 để hoạt động bình thường. (Không có trình điều khiển hỗ trợ cho Windows 10.) ** Tính khả dụng của các kênh Wi-Fi 7 trên băng tần 6 GHz tùy thuộc vào quy định của từng quốc gia. |
|
Khe mở rộng |
CPU:
|
|
Giao diện lưu trữ |
CPU: |
|
USB |
CPU: - 1 x cổng USB4® USB Type-C® ở mặt sau Chipset: - 1 x cổng USB Type-C® hỗ trợ USB 3.2 Gen 2, có sẵn thông qua đầu cắm USB bên trong - 1 x cổng USB 3.2 Gen 2 Type-A (màu đỏ) ở mặt sau - 6 x cổng USB 3.2 Gen 1 (4 cổng ở mặt sau, 2 cổng có sẵn thông qua đầu cắm USB bên trong) Chipset+2 Hub USB 2.0: - 8 x cổng USB 2.0/1.1 (4 cổng ở mặt sau, 4 cổng có sẵn thông qua đầu cắm USB bên trong) |
|
Đầu nối I / O nội bộ |
1 x đầu nối nguồn chính ATX 24 chân (Lưu ý) Hỗ trợ thực tế có thể khác nhau tùy theo CPU. |
|
Kết nối mặt sau |
1 x Cổng USB4® USB Type-C® (DisplayPort (Lưu ý) ) (Lưu ý) Hỗ trợ thực tế có thể khác nhau tùy theo CPU. |
|
Bộ điều khiển I / O |
iTE® I / O Controller |
| Theo dõi phần cứng |
Phát hiện điện áp |
|
BIOS |
1 x 256 Mbit flash Sử dụng AMI UEFI BIOS được cấp phép PnP 1.0a, DMI 2.7, WfM 2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 5.0 |
|
Các tính năng độc đáo |
Hỗ trợ cho Trung tâm điều khiển GIGABYTE (GCC)
|
|
Gói phần mềm |
Phần mềm quản lý băng thông LAN Norton® Internet Security (phiên bản OEM) |
| Hệ điều hành |
Hỗ trợ cho Windows 11 64-bit |
| Kích thước bo mạch | Kích thước Micro ATX; 24,4cm x 24,4cm |

Mainboard Gigabyte B650EM FORCE WIFI6E (AM5, mATX, 2x DDR5, Wi-Fi 6E)

Mainboard Gigabyte B850 AORUS Elite WiFi 7 ICE

Mainboard Gigabyte B850M GAMING X WIFI 6E

Mainboard ASUS TUF GAMING B850M-PLUS WIFI

Mainboard Gigabyte B850M AORUS ELITE WIFI 6E ICE

Mainboard Gigabyte B850M AORUS ELITE WIFI 6E DDR5
Mainboard Gigabyte Z890 AORUS ELITE WIFI7 ICE DDR5
Tham khảo top 9 mainboard tốt nhất hiện nay để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất với dàn PC nhà bạn.