
Mainboard Gigabyte B650EM FORCE WIFI6E (AM5, mATX, 2x DDR5, Wi-Fi 6E)
Đang tải sản phẩm
Hình ảnh mang tính chất minh họa / tham khảo

Mainboard GIGABYTE Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 sở hữu giải pháp VRM kỹ thuật số 16+2+1 pha thế hệ mới, đảm bảo khả năng cung cấp nguồn điện ổn định và hiệu quả.

Thuộc vào dòng mainboard Z cao cấp nhất, Mainboard GIGABYTE Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 sẵn sàng hỗ trợ cho những thanh RAM chuẩn DDR5 hiện đại nhất bây giờ. Mainboard cũng hỗ trợ bộ nhỡ XMP 3.0 cùng khả năng xép xung RAM lên tới 8266MT/s.

Bạn có thể sử dụng những mẫu ổ cứng SSD nhanh nhất, mạnh nhất trên Mainboard GIGABYTE Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 khi nó được trang bị tới 4 khe cắm M.2 PCie 4.0 x 4. Ngoài ra còn có 1 khe PCIe Gen 5 x 16 dành cho những mẫu Card đồ họa đời mới.
Hiệu năng cao đi kèm với lượng nhiệt tỏa ra lớn, Mainboard GIGABYTE Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 yêu cầu một hệ thống tản nhiệt mạnh mẽ tương xứng để đảm bảo sự ổn định và tăng tuổi thọ cho các linh kiện. Hệ thống tản nhiệt bao gồm VRM Thermal Armor Advanced, ống dẫn nhiệt 8mm, miếng dán tản nhiệt 7W/mk và M.2 Thermal Guard L đảm bảo nhiệt độ luôn nằm ở trong mức tối ưu, cho phép PC của bạn hoạt động hết công suất mà vẫn cực kỳ ổn định và bền bỉ.
Mainboard GIGABYTE Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 sở hữu kết nối Intel® 2.5GbE LAN dành cho mạng dây truyền thống và WIFI7 cực kỳ hiện đại khi bạn muốn sử dụng kết nối không dây. WIFI 7 là bước nhảy vọt trong kết nối wireless khi hỗ trợ băng tần 6Ghz và tốc độ lên tới 3.6Gbps.

Bên cạnh kết nối không dây, các cổng kết nối truyền thống cũng được trang bị đầy đủ trên Mainboard GIGABYTE Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 với USB-C 20Gbps, USB 3.2 Gen 2, HDMI, DisplayPort, cổng âm thanh ALC1220,...
Thiết kế Tool less tiện lợi Ez-Latch giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Bạn có thể nhanh chóng lắp đặt, thay thế, nâng cấp Card màn hình hay ổ cứng SSD M.2 mà không cần bất kỳ dụng cụ nào nhờ các lẫy gạt tiện lợi.
| Sản phẩm | Bo mạch chủ |
| Tên Hãng | Gigabyte |
| Model | Z790 A ELITE X WIFI 7 DDR5 |
| CPU hỗ trợ | LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors |
| Chipset | Z790 |
| RAM hỗ trợ | Support for DDR5 8266(O.C) / 8200(O.C) / 8000(O.C) / 7950(O.C) / 7900(O.C) / 7800(O.C) / 7600(O.C.) / 7400(O.C.) / 7200(O.C.) / 7000(O.C.) / 6800(O.C.) / 6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000 MT/s memory modules |
| 4 x DDR5 DIMM sockets supporting up to 192 GB (48 GB single DIMM capacity) | |
| Khe cắm mở rộng | CPU: |
| - 1 x PCI Express x16 slot, supporting PCIe 5.0 and running at x16 (PCIEX16) | |
| * For optimum performance, if only one PCI Express graphics card is to be installed, | |
| be sure to install it in the PCIEX16 slot. | |
| Chipset: | |
| - 2 x PCI Express x16 slots, supporting PCIe 4.0 and running at x4 | |
| (PCIEX4_1/PCIEX4_2) | |
| Ổ cứng hỗ trợ | CPU: |
| - 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 22110/2280 PCIe 4.0 x4/x2 SSD | |
| support) (M2A_CPU) | |
| Chipset: | |
| - 2 x M.2 connectors (Socket 3, M key, type 22110/2280 PCIe 4.0 x4/x2 SSD | |
| support) (M2P_SB, M2Q_SB) | |
| - 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 22110/2280 SATA and PCIe 4.0 x4 | |
| SSD support) (M2M_SB) | |
| - 6 x SATA 6Gb/s connectors | |
| RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10 support for NVMe SSD storage devices | |
| RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10 support for SATA storage devices | |
| Cổng kết nối (Internal) | 1 x 24-pin ATX main power connector |
| 2 x 8-pin ATX 12V power connectors | |
| 1 x CPU fan header | |
| 1 x CPU fan/water cooling pump header | |
| 3 x system fan headers | |
| 1 x system fan/water cooling pump header | |
| 3 x addressable RGB Gen2 LED strip headers | |
| 1 x RGB LED strip header | |
| 4 x M.2 Socket 3 connectors | |
| 6 x SATA 6Gb/s connectors | |
| 1 x front panel header | |
| 1 x front panel audio header | |
| 1 x USB Type-C® header, with USB 3.2 Gen 2 support | |
| 1 x USB 3.2 Gen 1 header | |
| 2 x USB 2.0/1.1 headers | |
| 2 x Thunderbolt™ add-in card connectors | |
| 1 x Trusted Platform Module header (For the GC-TPM2.0 SPI/GC-TPM2.0 SPI 2.0/ | |
| GC-TPM2.0 SPI V2 module only) | |
| 1 x reset button | |
| 1 x Q-Flash Plus button | |
| 1 x Clear CMOS button | |
| 1 x reset jumper | |
| 1 x Clear CMOS jumper | |
| Cổng kết nối (Back Panel) | 1 x USB Type-C® port, with USB 3.2 Gen 2x2 support |
| 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-A ports (red) | |
| 3 x USB 3.2 Gen 1 ports | |
| 4 x USB 2.0/1.1 ports | |
| 2 x SMA antenna connectors (2T2R) jk | |
| 1 x HDMI port | |
| 1 x DisplayPort | |
| 1 x RJ-45 port | |
| 1 x optical S/PDIF Out connector | |
| 2 x audio jacks | |
| LAN / Wireless | Intel® 2.5GbE LAN chip (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) |
| MediaTek Wi-Fi 7 MT7927, RZ738 (PCB rev. 1.0) | |
| - 802.11a, b, g, n, ac, ax, be, supporting 2.4/5/6 GHz carrier frequency bands | |
| - BLUETOOTH 5.3 | |
| - Support for 11be 320MHz wireless standard | |
| (Actual data rate may vary depending on environment and equipment.) | |
| Kích cỡ | ATX Form Factor; 30.5cm x 24.4cm |

Mainboard Gigabyte B650EM FORCE WIFI6E (AM5, mATX, 2x DDR5, Wi-Fi 6E)

Mainboard Gigabyte B850 AORUS Elite WiFi 7 ICE

Mainboard Gigabyte B850M GAMING X WIFI 6E

Mainboard ASUS TUF GAMING B850M-PLUS WIFI

Mainboard Gigabyte B850M AORUS ELITE WIFI 6E ICE

Mainboard Gigabyte B850M AORUS ELITE WIFI 6E DDR5
GIGABYTE vừa ra mắt thêm một bo mạch chủ chipset B850 nữa trong dòng sản phẩm AM5 của mình, hỗ trợ chế độ X3D Turbo Mode 2.0 mới nhất.

Tham khảo ngay top 4 mainboard có wifi để thiết lập dàn máy tính sáng tạo của bạn, cho trải nghiệm chơi game tuyệt đỉnh.

Mainboard Gigabyte Z890 AORUS ELITE WIFI7 ICE DDR5