
Card màn hình JGINYUE NVIDIA GeForce RTX 3060 BLACK DUAL FAN
Đang tải sản phẩm
Hình ảnh mang tính chất minh họa / tham khảo
NVIDIA RTX ™ A2000 với công nghệ NVIDIA RTX cho các máy trạm với thiết kế form nhỏ, mạnh mẽ. Chuyển đổi quy trình làm việc của bạn với tính năng Ray traing thời gian thực và AI tăng tốc để tạo ra các khái niệm ảnh thực, chạy các ứng dụng tăng cường AI hoặc xem lại trên môi trường VR hấp dẫn. Được hỗ trợ bởi các ứng dụng thiết kế và sáng tạo chuyên nghiệp.
ĐƯỢC HỖ TRỢ BỞI KIẾN TRÚC NVIDIA AMPERE
Tăng tốc đồ họa và tính toán quy trình công việc với hiệu suất dấu chấm động chính xác đơn (FP32) lên đến 2 lần so với thế hệ trước.
Tạo ra hình ảnh hiển thị chính xác hơn nhanh hơn với tính năng làm mờ chuyển động được tăng tốc phần cứng và hiệu suất ray-tracing nhanh hơn gấp 2 lần so với thế hệ trước.
Hiệu suất ứng dụng được tăng cường bởi AI, mang lại các khả năng nâng cao như khử nhiễu bằng AI, DLSS và hơn thế nữa.
Bộ nhớ đồ họa 6GB GDDR6 với ECC thúc đẩy quy trình làm việc đồ họa chuyên sâu.
Bộ nhớ ECC đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về tính toàn vẹn của dữ liệu cho các ứng dụng quan trọng với độ chính xác và độ tin cậy của máy trạm lên cao nhất.
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm điện năng phù hợp với nhiều loại máy trạm (hỗ trợ lắp đặt trên nhiều vỏ case, chassis).
Cải thiện tốc độ truyền dữ liệu từ bộ nhớ CPU cho các tác vụ đòi hỏi nhiều dữ liệu với hỗ trợ PCI Express Gen 4.
| GPU Architecture | NVIDIA Ampere Architecture |
| CUDA Parallel Processing cores | 3,328 |
| NVIDIA Tensor Cores | 104 |
| NVIDIA RT Cores | 26 |
| Single-Precision Performance1 | 8 TFLOPS |
| RT Core Performance1 | 15.6 TFLOPS |
| Tensor Performance1 | 63.9 TFLOPS2 |
| GPU memory | 6 GB GDDR6 with ECC | 12 GB GDDR with ECC |
| Memory Interface | 192-bit |
| Memory Bandwidth | 288 GB/s |
| Max Power Consumption | 70 W |
| Graphics Bus | PCI Express 4.0 x 16 |
| Display Connectors | mDP 1.4 (4)3 |
| Form Factor | 2.713”H x 6.6”L Dual Slot |
| Product Weight | 294 g (Low Profile Bracket) 306 g (ATX Bracket) |
| Thermal Solution | Active |
| NVENC | NVDEC | 1x | 1x (+AV1 decode) |

Card màn hình JGINYUE NVIDIA GeForce RTX 3060 BLACK DUAL FAN

Card màn hình ASL GeForce RTX 4070 12GB AURORA EDITION GDDR6X

CARD MÀN HÌNH COLORFUL IGAME GEFORCE RTX 4070 SUPER ULTRA WHITE OC 12GB-V

Card màn hình Neo Forza RTX 3060 12GB LHR GDDR6

Card màn hình MSI RTX 4070 Ti GAMING X TRIO 12G

Card màn hình Gigabyte RTX 4070 GAMING OC-12GD
Sau thời gian dài chờ đợi, cuối cùng Intel cũng đã chính thức cho ra mắt dòng card màn hình "Battlemage" thế hệ tiếp theo của mình với hai SKU chính là Arc B580 12 GB và B570 10 GB, nhắm tới đối tượng là các game thủ phổ thông. Hãy cùng PCM tìm hiểu cụ thể hơn về hai card màn hình này trong bài viết dưới đây nhé!
Như các bạn đã biết, NVIDIA vừa cho ra mắt dòng card màn hình giá rẻ RTX 5060 Ti, với hai phiên bản là 16GB và 8GB. Trong khi các bài đánh giá về RTX 5060 Ti 16GB xuất hiện đầy rẫy trên các trang mạng thì các mẫu card 8GB gần như không thấy đâu, điều này khiến nhiều người dùng vẫn còn hoang mang về hiệu suất của card màn hình này. Rất may là, một bài đánh giá của Viện nghiên cứu công nghệ dựa trên Carbon trên Bilibili gần đây đã cung cấp một số thông tin chi tiết về mức hiệu suất mà người dùng có thể mong đợi từ biến thể RTX 5060 Ti 8GB. Hãy cùng PCM tìm hiểu cụ thể trong bài viết dưới đây nhé!